khởi sự

  1. Bắt đầu làm việc : Việc đắp đê đã khởi sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khởi sự
Anh ấy khởi sự dự án mới bằng cách vẽ kế hoạch chi tiết.